quanh quéo

Học thuật
Thân thiện
quanh quéo

Một con mèo chạy quanh quéo trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thẳng thắn, không đi thẳng vào vấn đề: Dùng để chỉ lời nói, cách diễn đạt hoặc suy nghĩ không trực tiếp, rõ ràng thường vòng vo, uốn lượn, khiến người nghe khó hiểu hoặc khó nắm bắt ý chính.
    • Không ngay thẳng, phần gian dối: Có thể ám chỉ ý đồ hoặc mục đích không minh bạch, được che giấu sau những lời lẽ vòng vo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta trả lời một cách quanh quéo, không chịu nói thẳng sự thật. (Anh ta trả lời một cách vòng vo, không chịu nói thẳng sự thật.)
    • Đừng nói quanh quéo nữa, hãy đi thẳng vào vấn đề đi. (Đừng nói vòng vo nữa, hãy đi thẳng vào vấn đề đi.)
    • Lời lẽ quanh quéo của hắn khiến mọi người nghi ngờ. (Lời lẽ không ngay thẳng của hắn khiến mọi người nghi ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán cách ứng xử: Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ trích sự thiếu trung thực hoặc sự cố tình làm phức tạp vấn đề.
    • Cách giải thích quanh quéo đó chỉ càng làm lộ ra sự giả dối.
  • Dùng trong văn phong miêu tả: Có thể dùng để miêu tả một lối tư duy rắc rối, phức tạp.
    • Lối suy nghĩ quanh quéo ấy chẳng đưa ra được kết luận nào rõ ràng.
Biến thể từ gần giống
  • Quanh co (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự vòng vo, không thẳng thắn. Thường dùng thay thế được cho nhau.
    • Lời nói quanh co / quanh quéo.
  • Vòng vo (tính từ/động từ): Nhấn mạnh hành động nói hoặc giải thích dài dòng, không đi vào trọng tâm.
  • Lòng vòng (tính từ/động từ): Thiên về miêu tả đường đi hoặc cách trình bày dài dòng, nhiều đoạn rườm rà.
Từ đồng nghĩa
  • Vòng vo tam quốc: (Thành ngữ) Chỉ sự nói dài dòng, loanh quanh mãi không đến được vấn đề chính.
  • Úp mở: Không nói , ý giấu giếm hoặc chờ đợi.
  • Nói bóng gió: Nói một cách gián tiếp, ám chỉ điều đó.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng thắn: Nói một cách trực tiếp, rõ ràng, không giấu giếm.
  • Trực tiếp: Đi thẳng vào vấn đề chính.
  • Rõ ràng: Mạch lạc, dễ hiểu, không mập mờ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nói quanh nói quéo: Cụm từ nhấn mạnh hành động nói vòng vo kéo dài.
    • Cứ nói quanh nói quéo mãi, bao giờ mới chịu thú nhận?
  • Đường quanh quéo: (Ít dùng) Có thể dùng để chỉ con đường khúc khuỷu, quanh co, nhưng thông dụng hơn vẫn "quanh co".
quanh quéo

Một con mèo chạy quanh quéo trong phòng khách.

  1. Nh. Quanh quẩn, ngh.2: Tính đến quanh quéo

Từ gần giống